Trang chủ Thẻ tín dụng Phí ngoại tệ thấp

Thẻ tín dụng Phí ngoại tệ thấp

Tổng hợp các thẻ tín dụng có phí chuyển đổi ngoại tệ thấp nhất 2026. So sánh chi tiết giữa Kienlongbank, Techcombank, MSB để chọn thẻ tiết kiệm nhất khi mua hàng quốc tế.

Đăng: 24/3/2026

Cập nhật: 27/3/2026

22 thẻ tín dụng
22thẻ tín dụng

Danh sách thẻ (22)

Trang 1 / 3

Thẻ tín dụng ACB Thẻ tín dụng ACB Visa Platinum

Thẻ tín dụng ACB Visa Platinum

Thẻ hạng Platinum ACB với hoàn tiền hấp dẫn, tích điểm đổi quà

Phí thường niên
899.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 10 triệuCMND/CCCDCư trú VN
Quyền lợi nổi bật:
  • Phí ngoại tệ chỉ 0,9%
  • Trả góp 0% lãi suất
  • Miễn lãi lên đến 55 ngày
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV JCB Ultimate

Thẻ tín dụng BIDV JCB Ultimate

Thẻ cao cấp nhất BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, đặc quyền phòng chờ sân bay

Phí thường niên
1.500.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 40 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Hoàn tiền 20% mọi chi tiêu
  • Miễn phí phòng chờ sân bay
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV JCB Well-being

Thẻ tín dụng BIDV JCB Well-being

Thẻ hạng Platinum BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, đặc quyền phòng chờ sân bay

Phí thường niên
1.000.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 10 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Hoàn tiền 10% mọi chi tiêu
  • Miễn phí phòng chờ sân bay
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Mastercard World Travel

Thẻ tín dụng BIDV Mastercard World Travel

Thẻ hạng sang BIDV với đặc quyền phòng chờ sân bay, ưu đãi du lịch cao cấp

Phí thường niên
1.600.000 ₫
Lợi ích
Trả góp 0%Phòng chờDu lịch
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 40 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Miễn phí phòng chờ sân bay
  • Bảo hiểm du lịch đến 11,65 tỷ đồng
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360

Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback 360

Thẻ hạng Platinum BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, ưu đãi du lịch cao cấp

Phí thường niên
1.000.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 10 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Bảo hiểm du lịch đến 11,65 tỷ đồng
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
  • Trả góp 0% lãi suất
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback Online

Thẻ tín dụng BIDV Visa Cashback Online

Thẻ hạng Platinum BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, ưu đãi du lịch cao cấp

Phí thường niên
1.000.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 10 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Hoàn tiền 6% mọi chi tiêu
  • Bảo hiểm du lịch đến 11,65 tỷ đồng
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Visa Easy

Thẻ tín dụng BIDV Visa Easy

Thẻ tín dụng BIDV với trả góp 0% lãi suất, rút tiền mặt linh hoạt

Phí thường niên
200.000 ₫
Lợi ích
Trả góp 0%Rút tiền mặtPhí ngoại tệ thấp
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 5 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
  • Trả góp 0% lãi suất
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi

Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi

Thẻ hạng Gold BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, ưu đãi du lịch cao cấp

Phí thường niên
300.000 ₫
Lợi ích
Hoàn tiềnTrả góp 0%Mua sắm online
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 7 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Hoàn tiền 2% mọi chi tiêu
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
  • Trả góp 0% lãi suất
Thẻ tín dụng BIDV Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi Sao Vàng

Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi Sao Vàng

Thẻ hạng Gold BIDV với hoàn tiền hấp dẫn, ưu đãi du lịch cao cấp

Phí thường niên
300.000 ₫
Lợi ích
Tích điểmHoàn tiềnTrả góp 0%
Điều kiện đăng ký:
Thu nhập > 7 triệuTuổi ≥18
Quyền lợi nổi bật:
  • Hoàn tiền 2% mọi chi tiêu
  • Phí ngoại tệ chỉ 1%
  • Trả góp 0% lãi suất

Hướng dẫn chọn thẻ Phí ngoại tệ thấp

Thẻ Tín Dụng Phí Ngoại Tệ Thấp: So Sánh Mức Phí Từ 0% Đến 3,5%

Mỗi lần mua hàng trên các trang quốc tế hoặc thanh toán dịch vụ bằng ngoại tệ, ngân hàng sẽ tính thêm một khoản gọi là phí chuyển đổi ngoại tệ. Khoản phí này thường từ 1% đến 3,5% số tiền giao dịch. Với giao dịch 200 USD, phí chuyển đổi có thể lên tới 175.000 đồng, tương đương chi phí cho một bữa ăn.

Thẻ có phí chuyển đổi thấp sẽ giúp giảm đáng kể khoản chi này, đặc biệt nếu bạn thường xuyên đặt khách sạn quốc tế, mua phần mềm, hoặc thanh toán dịch vụ bằng USD hay EUR.

Phí Chuyển Đổi Ngoại Tệ Là Gì?

Khi bạn thanh toán bằng USD, EUR, JPY hay bất kỳ ngoại tệ nào, ngân hàng phải quy đổi sang VND để ghi nhận vào sao kê. Trong quá trình quy đổi này, ngân hàng tính thêm một khoản phí gọi là phí chuyển đổi ngoại tệ (Foreign Transaction Fee), thường từ 1% đến 3,5% giá trị giao dịch.

Ví dụ bạn mua khóa học 100 USD. Tỷ giá Visa/Mastercard xác định là 25.000 VND/USD, tức 2,5 triệu VND. Nếu phí chuyển đổi là 2,75% thì thêm khoảng 68.750 đồng, tổng thanh toán là 2.568.750 đồng. Khoản phí này cộng thẳng vào sao kê, không hiển thị riêng.

Bảng So Sánh Phí Chuyển Đổi Ngoại Tệ

ThẻPhí chuyển đổiPhí thường niênGhi chú
Kienlongbank Visa Elite0,5%Miễn năm đầuThấp nhất trên thị trường
MSB Visa Travel1%599.000 đKèm tích dặm bay
Techcombank Priority Visa Signature1,1%1.499.000 đKèm phòng chờ Priority Pass
HSBC Visa Cash Back1,49%Theo chương trìnhHoàn 8% siêu thị
VIB Travel Élite1,5%999.000 đKèm phòng chờ LoungeKey
Shinhan Visa Travel Platinum1,5%1.100.000 đKèm tích dặm, phòng chờ DragonPass
Vietcombank Visa Signature2%Theo chính sáchPhòng chờ Priority Pass không giới hạn
VPBank Visa Signature2,75%2-3 triệuTích dặm 600+ hãng
Thẻ phổ thông khác2,75-3,5%Tùy thẻMức phổ biến trên thị trường

Lưu ý: Phí trên là phí ngân hàng, chưa tính tỷ giá Visa/Mastercard tại thời điểm giao dịch.

Chi Tiết Từng Thẻ

Kienlongbank Visa Elite, Phí 0,5%

Mức phí thấp nhất trên thị trường. Nếu giao dịch quốc tế mỗi tháng khoảng 5 triệu VND, phí chỉ 25.000 đồng (so với 137.000 nếu phí 2,75%).

Thẻ còn kèm 4 lượt phòng chờ sân bay/năm, miễn phí năm đầu. Đặc biệt phù hợp nếu bạn hay đặt khách sạn qua Booking.com, Agoda hoặc mua phần mềm quốc tế.

MSB Visa Travel, Phí 1%

Phí thấp thứ hai, kết hợp tích dặm bay qua chương trình riêng. Mỗi 25.000 đồng chi tiêu được 1 dặm. Chi 100 triệu/năm thì tích khoảng 4.000 dặm. Miễn lãi 55 ngày. Phù hợp nếu bạn vừa muốn phí ngoại tệ thấp vừa tích dặm.

Techcombank Priority Visa Signature, Phí 1,1%

Dành cho khách hàng ưu tiên của Techcombank. Phí ngoại tệ chỉ 1,1%, rất cạnh tranh cho thẻ hạng Signature. Kèm phòng chờ Priority Pass (hệ thống 1.300+ phòng chờ), hoàn tiền tối đa 60 triệu/năm. Phù hợp với người đi công tác quốc tế thường xuyên, vừa cần phòng chờ vừa muốn phí ngoại tệ thấp.

HSBC Visa Cash Back, Phí 1,49%

Phí 1,49% nằm trong nhóm thấp. Điểm hấp dẫn: hoàn 8% cho siêu thị và cửa hàng tiện lợi (cả trong nước), miễn lãi 55 ngày (dài nhất trên thị trường), hoàn thêm 2 triệu khi đạt điều kiện mở thẻ.

Nếu chi tiêu quốc tế ít (dưới 5 triệu/tháng) nhưng đi siêu thị nhiều, thẻ này lợi ở khoản hoàn tiền hơn là phí ngoại tệ.

VIB Travel Élite, Phí 1,5%

Phí 1,5% kết hợp phòng chờ LoungeKey (1.200+ phòng chờ, không cần ứng dụng, đưa thẻ là vào). Bảo hiểm du lịch 10 tỷ đồng. Nếu bay quốc tế 3-4 lần/năm thì phòng chờ miễn phí đã bù được phí thường niên.

Shinhan Visa Travel Platinum, Phí 1,5%

Cùng mức phí với VIB nhưng thêm tích dặm và phòng chờ DragonPass. Đặc biệt cho phép chuyển đổi dặm giữa các chương trình (Bông Sen Vàng, KrisFlyer, Asia Miles). Bảo hiểm 12 tỷ đồng, hỗ trợ xin visa Hàn Quốc. Phù hợp nếu bay châu Á nhiều hãng khác nhau.

Phí Ngoại Tệ Ảnh Hưởng Bao Nhiêu?

Chi tiêu nhỏ (dưới 10 triệu VND/năm)

Chênh lệch giữa thẻ phí 0,5% và 3,5% chỉ khoảng 300.000 đồng. Với mức chi này, phí ngoại tệ không quá ảnh hưởng. Nên chọn thẻ theo tiêu chí khác (hoàn tiền, tích điểm) rồi coi phí ngoại tệ là yếu tố phụ.

Chi tiêu trung bình (10-50 triệu VND/năm)

Chênh lệch phí lên đến 1,5 triệu đồng/năm. Ở mức này, chọn thẻ phí thấp (Kienlongbank 0,5%, MSB 1%) bắt đầu có ý nghĩa rõ rệt.

Chi tiêu nhiều (trên 50 triệu VND/năm)

Chênh lệch phí có thể lên 3-5 triệu đồng. Nếu chi khoảng 100 triệu VND/năm cho giao dịch quốc tế, thẻ phí 0,5% tiết kiệm được khoảng 3 triệu so với thẻ phí 3,5%.

Cách Giảm Thiểu Phí Ngoại Tệ

1. Chọn thanh toán bằng ngoại tệ gốc (USD, EUR…)

Khi mua hàng trên trang quốc tế, website có thể hỏi “Bạn muốn thanh toán bằng VND hay USD?” Luôn chọn ngoại tệ gốc (USD). Nếu chọn VND, website sẽ tự quy đổi theo tỷ giá của họ (thường cao hơn), rồi ngân hàng lại tính phí chuyển đổi thêm lần nữa.

2. Dùng tỷ giá Visa/Mastercard để tham khảo

Tỷ giá Visa/Mastercard thường sát tỷ giá thị trường hơn ngân hàng Việt Nam. Có thể tra cứu trước tỷ giá tại: usa.visa.com/support/consumer/travel-support/exchange-rate-calculator.html

3. Dùng thẻ riêng cho giao dịch ngoại tệ

Nếu chi tiêu quốc tế từ 10 triệu/năm trở lên, nên mở riêng một thẻ phí thấp (Kienlongbank 0,5%, MSB 1%) chỉ dùng cho giao dịch ngoại tệ. Thẻ này nằm yên đó, khi nào mua hàng quốc tế hoặc đặt khách sạn nước ngoài thì dùng.

Câu Hỏi Thường Gặp

Thẻ nào phí ngoại tệ thấp nhất?

Kienlongbank Visa Elite (0,5%), thấp nhất trên thị trường hiện tại. Kế đến là MSB Visa Travel (1%) và Techcombank Priority Visa Signature (1,1%).

Có thẻ nào miễn phí chuyển đổi ngoại tệ không?

Hiện chưa có thẻ tín dụng ngân hàng Việt Nam nào miễn phí chuyển đổi ngoại tệ hoàn toàn (0%). Mức thấp nhất là 0,5% của Kienlongbank.

Phí chuyển đổi có hiển thị riêng trên sao kê không?

Thường không. Phí được cộng trực tiếp vào số tiền giao dịch quy đổi ra VND. Nếu muốn biết phí chính xác, cần tra tỷ giá Visa/Mastercard tại thời điểm giao dịch rồi so sánh với số tiền trên sao kê.

Mua hàng trên Shopee, Lazada có bị tính phí ngoại tệ không?

Nếu mua từ shop trong nước, thanh toán bằng VND thì không. Nhưng nếu mua từ shop quốc tế (Shopee Global, Lazada International) mà giao dịch được ghi nhận bằng ngoại tệ thì có thể bị tính phí.

Thẻ Visa và Mastercard, loại nào tỷ giá tốt hơn?

Chênh lệch rất nhỏ. Visa và Mastercard đều dùng tỷ giá gần sát thị trường. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở phí chuyển đổi của ngân hàng, không phải tỷ giá Visa/Mastercard.

Thanh toán Apple, Google, Netflix bị tính phí ngoại tệ không?

Có. Đây là các dịch vụ quốc tế, thanh toán bằng USD nên sẽ bị tính phí chuyển đổi. Ví dụ Netflix 199.000 VND/tháng có thể bị tính thêm phí nếu ngân hàng ghi nhận là giao dịch ngoại tệ. Một số ngân hàng (VPBank, Techcombank) đã chuyển sang tính VND cho các dịch vụ phổ biến này.

Nên mở riêng thẻ cho giao dịch quốc tế không?

Nếu chi tiêu quốc tế dưới 10 triệu/năm thì không cần, vì chênh lệch phí chỉ khoảng vài trăm nghìn. Nhưng nếu từ 10 triệu trở lên thì nên có thẻ riêng phí thấp, tiết kiệm đáng kể.